Tìm hiểu thêm về

    Đóng bộ lọc Hiển thị bộ lọc
    Thêm bộ lọc
    Ẩn bớt bộ lọc
    • Sản phẩm
    • Wattage
    • Luminous flux
    • Color Temperature
    • IES
    • Leaflet

    Sắp xếp theo:

        Thông tin về dòng sản phẩm

        Khách hàng luôn mong muốn có được sự hài hòa giữa vốn đầu tư ban đầu và chi phí lắp đặt trong suốt vòng đời của sản phẩm. GreenSpace là đèn downlight tiết kiệm chi phí và bền vững có thể được sử dụng để thay thế các đèn downlight CFL truyền thống trong các ứng dụng chiếu sáng chung. Loại đèn này áp dụng công nghệ LED tân tiến nhất, cho phép tiêu thụ cực kỳ ít năng lượng, đồng thời đảm bảo hiệu suất ánh sáng nhất quán, hiệu suất màu ổn định và khả năng hoàn màu cao. Tuổi thọ cao biến sản phẩm này trở thành giải pháp ‘lắp là xong, không lo âu, khỏi phiền hà’.

        Lợi ích

        Đèn LED Downlight đáng giá đồng tiền giúp thu hồi vốn nhanh chóng nhờ khả năng tiết kiệm năng lượng hiệu quả và tuổi thọ dài.
        Danh mục sản phẩm lớn để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng và nhiều ứng dụng khác nhau
        Tuân thủ tiêu chuẩn chiếu sáng văn phòng với hiệu suất màu ổn định và khả năng hoàn màu cao

        Tính năng

        Công nghệ LED bền bỉ và tiết kiệm năng lượng
        Hiệu suất hệ thống cao: thông thường 111 lm/W (mini, DN460B/DN461B) thông thường 111 lm/W (nhỏ gọn, DN470B LED30S) thông thường 114 lm/W (nhỏ gọn, DN470B/DN471B LED20S)
        Hiệu ứng màu ổn định tối đa SDCM 5 và độ hoàn màu cao CRI80+
        Có nắp kính bảo vệ, biến loại đèn này thành IP44 và chiếu sáng khẩn cấp
        Có sẵn phiên bản UGR22 và UGR19
        Quang thông 3000 lumen để phù hợp với các ứng dụng có trần cực cao
        Tương thích với hệ thống điều khiển ánh sáng thông qua trình điều khiển 1-10 V
        Lắp đặt nhanh chóng do có nhiều loại đầu nối và dây cáp đa dạng

        Ứng dụng

        Văn phòng
        Cửa hàng bán lẻ
        Khách sạn
        Bệnh viện
        Tải xuống
        Hình ảnh
        Chi tiết về dòng sản phẩm
        Chung
        Loại
        • DN460B (phiên bản UGR22, mini)
        • DN461B (phiên bản UGR19, mini)
        • DN470B (phiên bản UGR22, nhỏ gọn)
        • DN471B (phiên bản UGR19, nhỏ gọn)
        • DN462B (phiên bản UGR22, mini, IP54)
        • DN463B (phiên bản UGR19, mini, IP54)
        • DN472B (phiên bản UGR22, nhỏ gọn, IP54)
        • DN473B (phiên bản UGR19, nhỏ gọn, IP54)
        Loại trần
        • Trần (tấm) thạch cao
        Nguồn sáng
        • Mô-đun LED không thay thế được
        Công suất
        • DN460B / DN461B: 10,6 W
        • DN470B / DN471B: 18,3 W
        • DN470B LED30S: 29 W
        • DN462B / DN463B: 10 W
        • DN472B / DN473B: 18 W
        Quang thông
        • DN460B: 1200 lm
        • DN461B: 1150 lm
        • DN470B: 2200 lm
        • DN471B: 2000 lm
        • DN462B: 1000 lm
        • DN463B: 980 lm
        • DN472B: 2000 lm
        • DN473B: 1900 lm
        Nhiệt độ màu tương quan
        • Trắng ấm, 3000 K
        • Trắng trung tính, 4000 K
        Chỉ số hoàn màu
        • > 80
        Hệ số duy trì quang thông tại tuổi thọ hữu ích trung bình* 50000 giờ
        • L80
        Tỷ lệ lỗi bộ điều khiển tại tuổi thọ hữu ích trung bình 50000 giờ
        • 5%
        Hiệu suất Nhiệt độ môi trường Tq
        • +25 ºC
        Khoảng nhiệt độ vận hành
        • +10 đến +40 ºC -15 đến +40 ºC (IP54)
        Bộ điều khiển
        • Riêng
        Điện áp nguồn điện lưới
        • 230 hoặc 240 V / 50-60 Hz
        Điều chỉnh độ sáng
        • Không điều chỉnh độ sáng, hệ thống điều khiển 1-10 V và các phiên bản DALI
        Tùy chọn
        • Chiếu sáng khẩn cấp cho DN460B/DN461B/DN470B/Dn471B (ELB3, ELP3 và ELD3)
        • Các phiên bản IP20, IP44 và IP54
        • Phiên bản có thể đi dây nguồn qua đèn cho DALI
        • Nắp kính (GC) và kính bảo vệ, trắng đục (PGO)
        • Đầu nối bên ngoài hoặc đầu nối Wieland/Adels cắm 3 cực
        • Truyền tải điện năng qua Ethernet (PoE), Quang thông đầu ra không đổi (CLO), Giao thức ánh sáng hình ảnh (VLC)
        Vật liệu
        • Vỏ: nhôm đúc, Polycarbonate (IP54)
        • Chóa phản quang: nhựa mạ nhôm
        Màu
        • Trắng, RAL 9010 và Xám (SI) RAL 9006
        Ánh sáng
        • Gương độ bóng cao (C), Chóa phản quang trắng (WR)
        Kết nối
        • Đầu nối ấn có đầu chống căng (PIP)
        Lắp đặt
        • Cố định bằng các chi tiết lắp siết lò xo
        • Có các phiên bản có thể đi dây nguồn qua đèn
        • Lắp đặt mà không cần tháo đèn chóa quang học
        Ghi chú
        • Bao gồm bộ điều khiển bên ngoài
        • Kiểm tra sản phẩm để thêm
           
        • Kiểm tra sản phẩm để thêm
           
        • Kiểm tra sản phẩm để thêm
           
        Kiểm tra sản phẩm để thêm